Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 伴奏 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànzòu] nhạc đệm。歌唱;跳舞或独奏时用器乐配合。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bọn | 伴: | một bọn; cả bọn |
| gạn | 伴: | gạn gùng; gạn lọc |
| vạn | 伴: | vạn chài (ngư phủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏
| táu | 奏: | láu táu |
| tâu | 奏: | tâu lên |
| tấu | 奏: | tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu |

Tìm hình ảnh cho: 伴奏 Tìm thêm nội dung cho: 伴奏
