Cao su chống va đập cửa

Từ: 伴奏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴奏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伴奏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànzòu] nhạc đệm。歌唱;跳舞或独奏时用器乐配合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn:bạn bè
bọn:một bọn; cả bọn
gạn:gạn gùng; gạn lọc
vạn:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
伴奏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴奏 Tìm thêm nội dung cho: 伴奏