Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 伴游 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànyóu] 1. đồng hành; tháp tùng (đi chơi)。陪同游览或游玩。
2. bạn đồng hành (người cùng đi du lịch hoặc chơi đùa)。指陪同游览或游玩的人。
2. bạn đồng hành (người cùng đi du lịch hoặc chơi đùa)。指陪同游览或游玩的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bọn | 伴: | một bọn; cả bọn |
| gạn | 伴: | gạn gùng; gạn lọc |
| vạn | 伴: | vạn chài (ngư phủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |

Tìm hình ảnh cho: 伴游 Tìm thêm nội dung cho: 伴游
