Từ: 育龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 育龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 育龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùlíng] độ tuổi sinh đẻ。指适合生育的年龄。
育龄夫妇
vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
育龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 育龄 Tìm thêm nội dung cho: 育龄