Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 低档 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低档:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低档 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīdàng] loại kém (hàng hoá)。质量差,价格较低的(商品)。
低档服装
trang phục loại kém; quần áo loại kém.
低档食品
thực phẩm loại kém

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 档

đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
低档 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低档 Tìm thêm nội dung cho: 低档