Từ: 余下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余下 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúxià] còn lại; thừa lại。剩下。
一共一千元,用去六百元,还余下四百元。
tổng cộng 1.000 đồng, tiêu hết 600 đồng, còn thừa lại 400 đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
余下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余下 Tìm thêm nội dung cho: 余下