Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cường độ
Mức độ mạnh.
◎Như:
quang tuyến cường độ
光線強度.
Nghĩa của 强度 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiángdù] 1. cường độ。作用力的大小以及声、光、电、磁等的强弱。
音响强度。
cường độ âm hưởng.
磁场强度。
cường độ từ trường.
劳动强度。
cường độ lao động.
2. sức chống đỡ。物体抵抗外力作用的能力。
音响强度。
cường độ âm hưởng.
磁场强度。
cường độ từ trường.
劳动强度。
cường độ lao động.
2. sức chống đỡ。物体抵抗外力作用的能力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 強
| càng | 強: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 強: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 強: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 強: | gàn dở |
| gàng | 強: | gọn gàng |
| gương | 強: | gương mẫu |
| gượng | 強: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 強: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 強度 Tìm thêm nội dung cho: 強度
