Từ: 強度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cường độ
Mức độ mạnh.
◎Như:
quang tuyến cường độ
度.

Nghĩa của 强度 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángdù] 1. cường độ。作用力的大小以及声、光、电、磁等的强弱。
音响强度。
cường độ âm hưởng.
磁场强度。
cường độ từ trường.
劳动强度。
cường độ lao động.
2. sức chống đỡ。物体抵抗外力作用的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn:gàn dở
gàng:gọn gàng
gương:gương mẫu
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
強度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 強度 Tìm thêm nội dung cho: 強度