Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phật thủ
Tức cây
phật thủ cam
佛手柑, quả to có từng ngón dài từ 10 đến 16 phân như ngón tay.
Nghĩa của 佛手 trong tiếng Trung hiện đại:
[fóshǒu] 1. cây phật thủ。常绿小乔木,叶子长圆形,花白色。果实鲜黄色,下端有裂纹,形状像半握着的手,有芳香。可入药。
2. quả phật thủ。这种植物的果实。
2. quả phật thủ。这种植物的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛
| phất | 佛: | phất phơ |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 佛手 Tìm thêm nội dung cho: 佛手
