Từ: 灵透 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵透:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵透 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng·tou] thông minh; sáng dạ。聪明;机敏。
心眼儿灵透。
thông minh sáng dạ.
好一个灵透孩子。
một đứa trẻ thông minh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu
灵透 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵透 Tìm thêm nội dung cho: 灵透