Chữ 垌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垌, chiết tự chữ ĐỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垌

Chiết tự chữ đồng bao gồm chữ 土 同 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垌 cấu thành từ 2 chữ: 土, 同
  • thổ, đỗ, độ
  • đang, đùng, đồng
  • []

    U+578C, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dong4;
    Việt bính: dung6 tung6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 垌


    đồng, như "cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)" (vhn)

    Nghĩa của 垌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dòng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐỘNG
    đất đai; động (thường dùng làm tên đất)。田地(多用于地名)。
    合伞垌(在贵州)。
    Hợp Tản Động (ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)
    儒垌(在广东)
    Nho Động (ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)
    Ghi chú: 另见tóng
    [tóng]
    Bộ: 土(Thổ)
    Hán Việt: ĐỒNG
    Đồng Chủng (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。垌冢,地名,在湖北。
    Ghi chú: 另见ḍng

    Chữ gần giống với 垌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 垌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垌 Tự hình chữ 垌 Tự hình chữ 垌 Tự hình chữ 垌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垌

    đồng:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
    垌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垌 Tìm thêm nội dung cho: 垌