Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垌, chiết tự chữ ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垌:
垌
Pinyin: dong4;
Việt bính: dung6 tung6;
垌
Nghĩa Trung Việt của từ 垌
đồng, như "cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)" (vhn)
Nghĩa của 垌 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘNG
đất đai; động (thường dùng làm tên đất)。田地(多用于地名)。
合伞垌(在贵州)。
Hợp Tản Động (ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)
儒垌(在广东)
Nho Động (ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)
Ghi chú: 另见tóng
[tóng]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐỒNG
Đồng Chủng (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。垌冢,地名,在湖北。
Ghi chú: 另见ḍng
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘNG
đất đai; động (thường dùng làm tên đất)。田地(多用于地名)。
合伞垌(在贵州)。
Hợp Tản Động (ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)
儒垌(在广东)
Nho Động (ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)
Ghi chú: 另见tóng
[tóng]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐỒNG
Đồng Chủng (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。垌冢,地名,在湖北。
Ghi chú: 另见ḍng
Chữ gần giống với 垌:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垌
| đồng | 垌: | cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông) |

Tìm hình ảnh cho: 垌 Tìm thêm nội dung cho: 垌
