Chữ 褓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褓, chiết tự chữ BÃO, BÌU, BẢO, BỊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褓:

褓 bảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褓

Chiết tự chữ bão, bìu, bảo, bịu bao gồm chữ 衣 保 hoặc 衤 保 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褓 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 保
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bảo, bầu, bửu
  • 2. 褓 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 保
  • y
  • bảo, bầu, bửu
  • bảo [bảo]

    U+8913, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao3;
    Việt bính: bou2;

    bảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 褓

    (Danh) Cưỡng bảo cái địu, tã ấp trẻ con.
    ◇Tô Mạn Thù : Dư tự cưỡng bảo, độc ảo nhất nhân liên nhi phủ ngã , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Từ ngày anh còn bé bỏng (nằm trong cái địu), chỉ một mình bà là người thương yêu vỗ về.
    § Cũng viết là cưỡng .

    bìu, như "bìu díu" (vhn)
    bảo, như "cưỡng bảo (cái địu trẻ con)" (btcn)
    bịu, như "bận bịu" (btcn)
    bão, như "cưỡng bão (tã trẻ con)" (gdhn)

    Nghĩa của 褓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緥)
    [bǎo]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 15
    Hán Việt: BẢO
    mền; khăn; chăn (bọc trẻ sơ sinh)。包婴儿的被子。

    Chữ gần giống với 褓:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

    Dị thể chữ 褓

    ,

    Chữ gần giống 褓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褓 Tự hình chữ 褓 Tự hình chữ 褓 Tự hình chữ 褓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褓

    bão:cưỡng bão (tã trẻ con)
    bìu:bìu díu
    bảo:cưỡng bảo (cái địu trẻ con)
    bịu:bận bịu
    褓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褓 Tìm thêm nội dung cho: 褓