Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 褓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褓, chiết tự chữ BÃO, BÌU, BẢO, BỊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褓:
褓
Pinyin: bao3;
Việt bính: bou2;
褓 bảo
Nghĩa Trung Việt của từ 褓
(Danh) Cưỡng bảo 襁褓 cái địu, tã ấp trẻ con.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Dư tự cưỡng bảo, độc ảo nhất nhân liên nhi phủ ngã 余自襁褓, 獨媼一人憐而撫我 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Từ ngày anh còn bé bỏng (nằm trong cái địu), chỉ một mình bà là người thương yêu vỗ về.
§ Cũng viết là cưỡng 繈.
bìu, như "bìu díu" (vhn)
bảo, như "cưỡng bảo (cái địu trẻ con)" (btcn)
bịu, như "bận bịu" (btcn)
bão, như "cưỡng bão (tã trẻ con)" (gdhn)
Nghĩa của 褓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緥)
[bǎo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BẢO
mền; khăn; chăn (bọc trẻ sơ sinh)。包婴儿的被子。
[bǎo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BẢO
mền; khăn; chăn (bọc trẻ sơ sinh)。包婴儿的被子。
Dị thể chữ 褓
緥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褓
| bão | 褓: | cưỡng bão (tã trẻ con) |
| bìu | 褓: | bìu díu |
| bảo | 褓: | cưỡng bảo (cái địu trẻ con) |
| bịu | 褓: | bận bịu |

Tìm hình ảnh cho: 褓 Tìm thêm nội dung cho: 褓
