Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壼, chiết tự chữ HŨ, HỒ, KHỔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壼:
壼
Biến thể giản thể: 壸;
Pinyin: kun3;
Việt bính: kwan2;
壼 khổn
(Tính) Thuộc về phụ nữ.
◎Như: khổn phạm 壼範 đàn bà đức hạnh đáng làm mẫu mực.
(Tính) Rộng, khoan quảng.
hồ, như "hồ lô" (vhn)
hũ, như "cái hũ" (btcn)
Pinyin: kun3;
Việt bính: kwan2;
壼 khổn
Nghĩa Trung Việt của từ 壼
(Danh) Lối đi ở trong cung.(Tính) Thuộc về phụ nữ.
◎Như: khổn phạm 壼範 đàn bà đức hạnh đáng làm mẫu mực.
(Tính) Rộng, khoan quảng.
hồ, như "hồ lô" (vhn)
hũ, như "cái hũ" (btcn)
Chữ gần giống với 壼:
壼,Dị thể chữ 壼
壸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壼
| hũ | 壼: | cái hũ |
| hồ | 壼: | hồ lô |

Tìm hình ảnh cho: 壼 Tìm thêm nội dung cho: 壼
