Chữ 壼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壼, chiết tự chữ HŨ, HỒ, KHỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壼:

壼 khổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壼

Chiết tự chữ hũ, hồ, khổn bao gồm chữ 士 冖 亞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壼 cấu thành từ 3 chữ: 士, 冖, 亞
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • mịch
  • a, á
  • khổn [khổn]

    U+58FC, tổng 13 nét, bộ Sĩ 士
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kun3;
    Việt bính: kwan2;

    khổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 壼

    (Danh) Lối đi ở trong cung.

    (Tính)
    Thuộc về phụ nữ.
    ◎Như: khổn phạm
    đàn bà đức hạnh đáng làm mẫu mực.

    (Tính)
    Rộng, khoan quảng.

    hồ, như "hồ lô" (vhn)
    hũ, như "cái hũ" (btcn)

    Chữ gần giống với 壼:

    ,

    Dị thể chữ 壼

    ,

    Chữ gần giống 壼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壼 Tự hình chữ 壼 Tự hình chữ 壼 Tự hình chữ 壼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壼

    :cái hũ
    hồ:hồ lô
    壼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壼 Tìm thêm nội dung cho: 壼