Chữ 瑟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑟, chiết tự chữ SẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑟:

瑟 sắt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瑟

瑟

Chiết tự chữ 瑟

Chiết tự chữ sắt bao gồm chữ 玉 必 hoặc 王 必 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑟 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 必
  • 玉 ngọc, túc
  • 必 tất, ắt
  • 2. 瑟 cấu thành từ 2 chữ: 王, 必
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 必 tất, ắt
  • sắt [sắt]

    U+745F, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: se4;
    Việt bính: sat1
    1. [琴瑟] cầm sắt 2. [瑟縮] sắt súc;

    瑟 sắt

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑟

    (Danh) Đàn sắt.
    § Thời xưa có 50 dây, sau đổi chỉ còn 25 dây.
    ◇Lí Thương Ẩn 李
    商隱: Cẩm sắt vô đoan ngũ thập huyền, Nhất huyền nhất trụ tứ hoa niên 錦瑟無端五十弦, 一弦一柱思華年 (Cẩm sắt 錦瑟) Ðàn gấm không đâu có năm chục dây, Mỗi dây, mỗi trục làm nhớ tới tuổi trẻ.

    (Phó)
    Tịch mịch, tiêu điều, đơn độc.
    ◎Như: tiêu sắt 蕭瑟 buồn bã, tịch mịch, sắt cư 瑟居 ở đơn độc.(Trạng thanh) Sắt sắt 瑟瑟 xào xạc.
    ◎Như: cốc phong sắt sắt 谷風瑟瑟 gió trong hang xào xạc.
    sắt, như "cầm sắt" (vhn)

    Nghĩa của 瑟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sè]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 14
    Hán Việt: SẮT
    đàn sắt (25 dây hoặc 16 dây)。古代弦乐器,像琴。现在所用的瑟有两种,一种有二十五根弦,另一种有十六根弦。
    Từ ghép:
    瑟瑟 ; 瑟缩

    Chữ gần giống với 瑟:

    㻝, 㻞, 㻟, 㻠, 㻡, 琿, 瑀, 瑁, 瑄, 瑅, 瑇, 瑉, 瑋, 瑌, 瑑, 瑒, 瑕, 瑗, 瑙, 瑚, 瑜, 瑞, 瑟, 𤧚,

    Chữ gần giống 瑟

    虙, 馝, 鴓, 邲, 錱, 妼, 濏, 必, 毖, 秘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑟 Tự hình chữ 瑟 Tự hình chữ 瑟 Tự hình chữ 瑟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑟

    sắt瑟:cầm sắt

    Gới ý 11 câu đối có chữ 瑟:

    琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更

    Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

    Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

    繡閣鴛山海固,洞房琴瑟地天長

    Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

    Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

    百尺絲羅欣有托,千年琴瑟永和鳴

    Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

    Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

    春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

    Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

    Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

    錦瑟聲中鸞對語,玉梅花際鳳雙飛

    Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

    Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

    鳳凰鳴瑞世,琴瑟譜新聲

    Phượng hoàng minh thụy thế,Cầm sắt phổ tân thanh

    Phượng hoàng kêu đời thịnh,Cầm sắt phổ tân thanh

    瑟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑟 Tìm thêm nội dung cho: 瑟