Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 箏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箏, chiết tự chữ GIÀNH, TRANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箏:
箏
Biến thể giản thể: 筝;
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
箏 tranh
(Danh) Tục gọi cái diều giấy là phong tranh 風箏.
tranh, như "đàn tranh" (vhn)
giành, như "cái giành" (btcn)
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zaang1 zang1;
箏 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 箏
(Danh) Đàn tranh có mười ba dây.(Danh) Tục gọi cái diều giấy là phong tranh 風箏.
tranh, như "đàn tranh" (vhn)
giành, như "cái giành" (btcn)
Chữ gần giống với 箏:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箏
筝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箏
| giành | 箏: | cái giành |
| tranh | 箏: | đàn tranh |

Tìm hình ảnh cho: 箏 Tìm thêm nội dung cho: 箏
