Chữ 箏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箏, chiết tự chữ GIÀNH, TRANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箏:

箏 tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 箏

Chiết tự chữ giành, tranh bao gồm chữ 竹 爭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

箏 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 爭
  • trúc
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • tranh [tranh]

    U+7B8F, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zheng1;
    Việt bính: zaang1 zang1;

    tranh

    Nghĩa Trung Việt của từ 箏

    (Danh) Đàn tranh có mười ba dây.

    (Danh)
    Tục gọi cái diều giấy là phong tranh
    .

    tranh, như "đàn tranh" (vhn)
    giành, như "cái giành" (btcn)

    Chữ gần giống với 箏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

    Dị thể chữ 箏

    ,

    Chữ gần giống 箏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箏 Tự hình chữ 箏 Tự hình chữ 箏 Tự hình chữ 箏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 箏

    giành:cái giành
    tranh:đàn tranh
    箏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箏 Tìm thêm nội dung cho: 箏