Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 憐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憐, chiết tự chữ LIÊN, LÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憐:

憐 liên, lân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憐

Chiết tự chữ liên, lân bao gồm chữ 心 粦 hoặc 忄 粦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憐 cấu thành từ 2 chữ: 心, 粦
  • tim, tâm, tấm
  • lân, lấn
  • 2. 憐 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 粦
  • tâm
  • lân, lấn
  • liên, lân [liên, lân]

    U+6190, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lin4
    1. [哀憐] ai liên, ai lân 2. [愛憐] ái liên, ái lân 3. [同病相憐] đồng bệnh tương liên 4. [顧影自憐] cố ảnh tự liên 5. [可憐] khả liên 6. [乞憐] khất liên;

    liên, lân

    Nghĩa Trung Việt của từ 憐

    (Động) Thương, thương tình.
    ◎Như: đồng bệnh tương liên
    cùng bệnh cùng thương, cố ảnh tự liên trông bóng tự thương.
    ◇Sử Kí : Túng Giang Đông phụ huynh liên nhi vương ngã, ngã hà diện mục kiến chi , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Ví phỏng các bậc cha anh ở Giang Đông thương tình mà tôn ta làm vua, ta cũng không còn mặt mũi nào mà trông thấy họ nữa.

    (Động)
    Yêu, tiếc.
    ◎Như: liên tích yêu tiếc, ngã kiến do liên tôi thấy còn mến (ý nói thấy xinh đẹp đến nỗi tôi cũng phải yêu).
    ◇Liêu trai chí dị : Thử tức ngô gia tiểu chủ phụ da? Ngã kiến do liên, hà quái công tử hồn tư nhi mộng nhiễu chi ? , (Xảo Nương ) Đây là vợ cậu chủ phải không? Tôi thấy còn mến, thì chẳng lạ gì cậu chủ mộng hồn vương vấn mãi.
    § Cũng đọc là lân.
    lân, như "lân (thương xót): lân cảm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 憐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Dị thể chữ 憐

    ,

    Chữ gần giống 憐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憐 Tự hình chữ 憐 Tự hình chữ 憐 Tự hình chữ 憐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憐

    lân:lân (thương xót): lân cảm
    憐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憐 Tìm thêm nội dung cho: 憐