Từ: 值星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 值星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 值星 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíxīng] trực tuần; trực。部队中各级行政负责干部(营里由连长,连里由排长),在轮到负责的那一周带队和处理一般事务。
本周是王连长值星。
tuần này đại đội trưởng Vương trực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
值星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 值星 Tìm thêm nội dung cho: 值星