Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 倾城倾国 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾城倾国:
Nghĩa của 倾城倾国 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngchéngqīngguó] Hán Việt: KHUYNH THÀNH KHUYNH QUỐC
nghiêng nước nghiêng thành (chỉ người phụ nữ đẹp)。形容妇女容貌很美。语本《汉书·外戚传》:"一顾倾人城,再顾倾人国"。
nghiêng nước nghiêng thành (chỉ người phụ nữ đẹp)。形容妇女容貌很美。语本《汉书·外戚传》:"一顾倾人城,再顾倾人国"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾
| khuynh | 倾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾
| khuynh | 倾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 倾城倾国 Tìm thêm nội dung cho: 倾城倾国
