Từ: 倾城倾国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾城倾国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倾城倾国 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngchéngqīngguó] Hán Việt: KHUYNH THÀNH KHUYNH QUỐC
nghiêng nước nghiêng thành (chỉ người phụ nữ đẹp)。形容妇女容貌很美。语本《汉书·外戚传》:"一顾倾人城,再顾倾人国"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
倾城倾国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾城倾国 Tìm thêm nội dung cho: 倾城倾国