Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 倾斜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾斜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倾斜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxié] nghiêng; lệch; xiêu vẹo。歪斜。
倾斜度。
độ nghiêng.
屋子年久失修,有些倾斜。
nhà lâu năm không sửa chửa, nên hơi bị nghiêng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜

:chiều tà
倾斜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾斜 Tìm thêm nội dung cho: 倾斜