Từ: 倾注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倾注 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngzhù] 1. trút xuống; đổ xuống。由上而下地流入。
一股泉水倾注到深潭里。
một dòng nước suối đổ về đầm sâu.
2. dốc vào; trút vào; dồn vào (tình cảm, lực lượng, tinh lực)。(感情、力量、精力等)集中到一个目标上。
母亲的深厚的爱倾注在儿女身上。
tình yêu thương tha thiết của người mẹ dồn hết vào cho đứa con cái.
他把毕生精力倾注在革命事业上。
anh ấy dốc toàn bộ sức lực của cuộc đời vào sự nghiệp Cách Mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
倾注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾注 Tìm thêm nội dung cho: 倾注