Từ: 印本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn bổn, ấn bản
Bản sách in.
◇Lục Dung 容:
Cổ nhân thư tịch, đa vô ấn bổn, giai tự sao lục
籍, 本, 錄 (Thục viên tạp kí 記, Quyển thập) Thư tịch người xưa, phần nhiều không có bản in mà đều là tự sao chép.

Nghĩa của 印本 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnběn] sách in。印刷的书本。(区别于"抄本")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
印本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印本 Tìm thêm nội dung cho: 印本