Từ: 健將 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 健將:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiện tướng
Viên tướng dũng mãnh, thiện chiến.Người dẫn đầu tài giỏi.

Nghĩa của 健将 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànjiàng] 1. kiện tướng。称一种活动中的能手。
2. kiện tướng thể thao。运动员等级中最高一级的称号,由国家授予。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom

Nghĩa chữ nôm của chữ: 將

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
健將 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 健將 Tìm thêm nội dung cho: 健將