Từ: 陪审制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪审制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陪 • 审 • 制

Nghĩa của 陪审制 trong tiếng Trung hiện đại:

[péishěnzhì] chế độ bồi thẩm。公民参与法院审判案件的制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi陪:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm审:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
陪审制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪审制 Tìm thêm nội dung cho: 陪审制