Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 陪审制 trong tiếng Trung hiện đại:
[péishěnzhì] chế độ bồi thẩm。公民参与法院审判案件的制度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪
| bồi | 陪: | bồi bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 审
| thẩm | 审: | thẩm tra, thẩm phán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 陪审制 Tìm thêm nội dung cho: 陪审制
