Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 傖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傖, chiết tự chữ SANH, SƯƠNG, SƯỜN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傖:
傖
Biến thể giản thể: 伧;
Pinyin: cang1, cheng2;
Việt bính: caang4 cong1
1. [傖人] sanh nhân 2. [傖父] sanh phụ;
傖 sanh
◎Như: ngu sanh 愚傖 người thô lậu.
(Tính) Thô tục, thô bỉ.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Sanh âm lí thái 傖音俚態 (Sở vọng phú 楚望賦) Giọng nói thô tục dáng điệu quê mùa.
sườn, như "bên sườn" (gdhn)
sương, như "sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)" (gdhn)
Pinyin: cang1, cheng2;
Việt bính: caang4 cong1
1. [傖人] sanh nhân 2. [傖父] sanh phụ;
傖 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 傖
(Danh) Người dung tục, hèn hạ.◎Như: ngu sanh 愚傖 người thô lậu.
(Tính) Thô tục, thô bỉ.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Sanh âm lí thái 傖音俚態 (Sở vọng phú 楚望賦) Giọng nói thô tục dáng điệu quê mùa.
sườn, như "bên sườn" (gdhn)
sương, như "sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 傖:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Dị thể chữ 傖
伧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傖
| sương | 傖: | sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi) |
| sườn | 傖: | bên sườn |

Tìm hình ảnh cho: 傖 Tìm thêm nội dung cho: 傖
