Chữ 傖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傖, chiết tự chữ SANH, SƯƠNG, SƯỜN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傖:

傖 sanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傖

Chiết tự chữ sanh, sương, sườn bao gồm chữ 人 倉 hoặc 亻 倉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傖 cấu thành từ 2 chữ: 人, 倉
  • nhân, nhơn
  • thương, thảng
  • 2. 傖 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 倉
  • nhân
  • thương, thảng
  • sanh [sanh]

    U+5096, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cang1, cheng2;
    Việt bính: caang4 cong1
    1. [傖人] sanh nhân 2. [傖父] sanh phụ;

    sanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 傖

    (Danh) Người dung tục, hèn hạ.
    ◎Như: ngu sanh
    người thô lậu.

    (Tính)
    Thô tục, thô bỉ.
    ◇Lưu Vũ Tích : Sanh âm lí thái (Sở vọng phú ) Giọng nói thô tục dáng điệu quê mùa.

    sườn, như "bên sườn" (gdhn)
    sương, như "sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 傖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Dị thể chữ 傖

    ,

    Chữ gần giống 傖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傖 Tự hình chữ 傖 Tự hình chữ 傖 Tự hình chữ 傖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傖

    sương:sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)
    sườn:bên sườn
    傖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傖 Tìm thêm nội dung cho: 傖