Cao su chống va đập cửa
Chữ 慁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慁, chiết tự chữ HỖN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 慁:
慁
Pinyin: hun4;
Việt bính: wan6;
慁 hỗn
Nghĩa Trung Việt của từ 慁
(Động) Lo lắng, ưu lự.◇Tả truyện 左傳: Xả bất vi bạo, chủ bất hỗn tân 舍不為暴, 主不慁賓 (Chiêu Công lục niên 昭公六年) Từ bỏ không làm sự tàn ác, chủ không lo sợ khách.
(Động) Quấy rối, nhiễu loạn.
◇Sử Kí 史記: Thị thiên dĩ quả nhân hỗn tiên sanh 是天以寡人慁先生 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Ấy là trời dùng quả nhân quấy nhiễu tiên sinh đó.
(Động) Làm nhục.
◇Lễ Kí 禮記: Bất hỗn quân vương, bất lụy trưởng thượng 不慁君王, 不累長上 (Nho hành 儒行) Không làm nhục vua, không lụy đến bậc trên.
(Tính) Hỗn loạn.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Phiền nhi bất hỗn giả, sự lí minh dã 煩而不慁者, 事理明也 (Nghị đối 議對) Nhiều mà không tạp loạn, sự lí rõ ràng vậy.
Nghĩa của 慁 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: HỖN
1. khổ sở; khốn khổ; khốn khó。忧患。
2. gây rối; nhiễu loạn。扰乱。
Số nét: 14
Hán Việt: HỖN
1. khổ sở; khốn khổ; khốn khó。忧患。
2. gây rối; nhiễu loạn。扰乱。
Dị thể chữ 慁
㥵,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 慁 Tìm thêm nội dung cho: 慁
