Cao su chống va đập cửa

Chữ 慁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慁, chiết tự chữ HỖN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 慁:

慁 hỗn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慁

Chiết tự chữ hỗn bao gồm chữ 圂 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

慁 cấu thành từ 2 chữ: 圂, 心
  • hoạn, hỗn
  • tim, tâm, tấm
  • hỗn [hỗn]

    U+6141, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hun4;
    Việt bính: wan6;

    hỗn

    Nghĩa Trung Việt của từ 慁

    (Động) Lo lắng, ưu lự.
    ◇Tả truyện
    : Xả bất vi bạo, chủ bất hỗn tân , (Chiêu Công lục niên ) Từ bỏ không làm sự tàn ác, chủ không lo sợ khách.

    (Động)
    Quấy rối, nhiễu loạn.
    ◇Sử Kí : Thị thiên dĩ quả nhân hỗn tiên sanh (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Ấy là trời dùng quả nhân quấy nhiễu tiên sinh đó.

    (Động)
    Làm nhục.
    ◇Lễ Kí : Bất hỗn quân vương, bất lụy trưởng thượng , (Nho hành ) Không làm nhục vua, không lụy đến bậc trên.

    (Tính)
    Hỗn loạn.
    ◇Văn tâm điêu long : Phiền nhi bất hỗn giả, sự lí minh dã , (Nghị đối ) Nhiều mà không tạp loạn, sự lí rõ ràng vậy.

    Nghĩa của 慁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hùn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 14
    Hán Việt: HỖN
    1. khổ sở; khốn khổ; khốn khó。忧患。
    2. gây rối; nhiễu loạn。扰乱。

    Chữ gần giống với 慁:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 慁

    ,

    Chữ gần giống 慁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慁 Tự hình chữ 慁 Tự hình chữ 慁 Tự hình chữ 慁

    慁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慁 Tìm thêm nội dung cho: 慁