Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 儿皇帝 trong tiếng Trung hiện đại:
[érhuángdì] vua bù nhìn; vua chúa bán nước。五代时,石敬瑭勾结契丹,建立后晋,对契丹主自称儿皇帝。后来泛指投靠外国,取得统治地位的卖国贼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇
| hoàng | 皇: | hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝
| đê | 帝: | đê điều; đê mê |
| đí | 帝: | là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa) |
| đó | 帝: | ở đó; đó đây |
| đấy | 帝: | tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói) |
| đế | 帝: | hoàng đế, đế vương; đế chế |
| để | 帝: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |

Tìm hình ảnh cho: 儿皇帝 Tìm thêm nội dung cho: 儿皇帝
