Chữ 宛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宛, chiết tự chữ UYÊN, UYỂN, UỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宛:

宛 uyển, uyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宛

Chiết tự chữ uyên, uyển, uốn bao gồm chữ 宀 夗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宛 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 夗
  • miên
  • uyển, uyên [uyển, uyên]

    U+5B9B, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3, yuan1;
    Việt bính: jyun1 jyun2
    1. [宛轉] uyển chuyển;

    uyển, uyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 宛

    (Phó) Phảng phất, giống như.
    ◇Thi Kinh
    : Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì , (Tần phong , Kiêm gia ) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước.

    (Phó)
    Uyển nhiên y nhiên, thật là.
    ◇Liêu trai chí dị : Hạ kỉ đình đình, uyển nhiên tuyệt đại chi xu , (Thư si ) Xuống kỉ đứng sững, thật là một người con gái đẹp tuyệt trần.

    (Tính)
    Nhỏ bé.Một âm là uyên.

    (Danh)
    Đại Uyên tên một nước ở Tây Vực 西 đời nhà Hán .

    uyển, như "uyển chuyển" (vhn)
    uốn, như "uốn éo" (btcn)

    Nghĩa của 宛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎn]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 8
    Hán Việt: UYỂN
    1. quanh co; uốn lượn。曲折。
    2. họ Uyển。(姓)。
    3. giống như; hình như; như là; phảng phất。仿佛。
    音容宛 在。
    giọng nói hình như vẫn còn văng vẳng đâu đây.
    Từ ghép:
    宛然 ; 宛如 ; 宛转

    Chữ gần giống với 宛:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 宛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宛 Tự hình chữ 宛 Tự hình chữ 宛 Tự hình chữ 宛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宛

    uyển:uyển chuyển
    uốn:uốn éo
    宛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宛 Tìm thêm nội dung cho: 宛