Từ: 元帅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元帅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 元帅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánshuài] 1. nguyên soái。军衔,高于将官的军官。
2. chủ soái。古时称统率全军的主帅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帅

soái:nguyên soái
suý:cờ suý
元帅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元帅 Tìm thêm nội dung cho: 元帅