Từ: 充耳不闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充耳不闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充耳不闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngěrbùwén] mắt điếc tai ngơ; nhắm mắt bịt tai; bịt tai không thèm nghe; làm lơ。塞住耳朵不听。形容不愿听取别人的意见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
充耳不闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充耳不闻 Tìm thêm nội dung cho: 充耳不闻