Từ: 光亮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光亮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光亮 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngliàng] 1. sáng; sáng ngời; rực rỡ; sáng choang。明亮。
光亮的窗子
cửa sổ sáng choang.
这套家具油漆得挺光亮。
đồ đạc trong nhà được đánh véc-ni sáng choang.
2. ánh sáng; ánh sáng mặt trời。亮光。
山洞里一点儿光亮也没有。
trong hang núi không có một chút ánh sáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
光亮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光亮 Tìm thêm nội dung cho: 光亮