Từ: 光荣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光荣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 光 • 荣

Nghĩa của 光荣 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngróng] 1. quang vinh; vinh quang; vẻ vang。由于做了有利于人民的和正义的事情而被公认为值得尊敬的。
光荣之家
gia đình vẻ vang
光荣牺牲
hi sinh vẻ vang
2. vinh dự。荣誉。
光荣归于祖国
vinh dự thuộc về tổ quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣

vinh荣:hiển vinh
光荣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光荣 Tìm thêm nội dung cho: 光荣