Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 繫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繫, chiết tự chữ HỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 繫:

繫 hệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繫

Chiết tự chữ hệ bao gồm chữ 車 凵 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

繫 cấu thành từ 3 chữ: 車, 凵, 殳
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • khảm
  • thù
  • hệ [hệ]

    U+7E6B, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xi4, ji4;
    Việt bính: hai6
    1. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;

    hệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 繫

    (Động) Buộc, trói buộc.
    ◎Như: bị hệ
    bị bắt giam.
    ◇Thủy hử truyện : Hoán tiểu lâu la giáo bả mã khứ hệ tại lục dương thụ thượng (Đệ ngũ hồi) Gọi lâu la bảo đem ngựa buộc vào gốc cây dương xanh.

    (Động)
    Hệ niệm nhớ nghĩ luôn.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thân tuy tại Trác tả hữu, tâm thật hệ niệm Điêu Thuyền , (Đệ bát hồi) Thân tuy đứng hầu bên (Đổng) Trác, mà lòng thực chỉ tơ tưởng Điêu Thuyền.

    (Động)
    Liên lạc, sự gì có can thiệp cả hai bên gọi là quan hệ , để cho vật này thuộc với vật kia cũng gọi là hệ.
    ◎Như: Dịch Kinh Hệ từ nghĩa là những lời giải ở dưới các quẻ trong kinh vậy.

    (Động)
    Treo.
    ◇Luận Ngữ : Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực? Ta đâu phải là trái bầu khô người ta treo mà không ăn được ư? (ý nói có tài mà không được dùng).

    Chữ gần giống với 繫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦆆, 𦆙, 𦆚,

    Dị thể chữ 繫

    ,

    Chữ gần giống 繫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繫 Tự hình chữ 繫 Tự hình chữ 繫 Tự hình chữ 繫

    Gới ý 11 câu đối có chữ 繫:

    Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

    Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

    繫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繫 Tìm thêm nội dung cho: 繫