lưỡng nghi
Trời và đất.
◇Dịch Kinh 易經:
Dịch hữu thái cực, thị sanh lưỡng nghi
易有太極, 是生兩儀 (Hệ từ thượng 繫辭上) Dịch có thái cực, thái cực sinh ra lưỡng nghi.Mượn chỉ cha mẹ vua.Chỉ âm dương, nam nữ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩
| lưỡng | 兩: | lưỡng lự |
| lạng | 兩: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀
| nghe | 儀: | nghe ngóng, nghe thấy |
| nghi | 儀: | nghi thức |
| nghè | 儀: | ông nghè |
| nghì | 儀: | nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai |
| nghỉ | 儀: | nghỉ ngơi |
| ngơi | 儀: | nghỉ ngơi |

Tìm hình ảnh cho: 兩儀 Tìm thêm nội dung cho: 兩儀
