Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 公寓 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngyù] 1. nhà trọ。旧时租期较长、房租论月计算的旅馆,住宿的人多半是谋事或求学的。
2. khu nhà trọ; khu nhà ở。能容许多人家居住的房屋,多为楼房,房间成套,设备较好。
2. khu nhà trọ; khu nhà ở。能容许多人家居住的房屋,多为楼房,房间成套,设备较好。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寓
| ngụ | 寓: | ngụ ý, trú ngụ |

Tìm hình ảnh cho: 公寓 Tìm thêm nội dung cho: 公寓
