Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 昀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昀, chiết tự chữ QUÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 昀:
昀
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
昀 quân
Nghĩa Trung Việt của từ 昀
(Danh) Ánh sáng mặt trời.Nghĩa của 昀 trong tiếng Trung hiện đại:
[yún]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: VÂN
ánh mặt trời; nhật quang; ánh sáng mặt trời。日光。
Số nét: 8
Hán Việt: VÂN
ánh mặt trời; nhật quang; ánh sáng mặt trời。日光。
Chữ gần giống với 昀:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 昀 Tìm thêm nội dung cho: 昀
