Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 昀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昀, chiết tự chữ QUÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 昀:

昀 quân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昀

Chiết tự chữ quân bao gồm chữ 日 勻 hoặc 日 匀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 昀 cấu thành từ 2 chữ: 日, 勻
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • quân
  • 2. 昀 cấu thành từ 2 chữ: 日, 匀
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • quân
  • quân [quân]

    U+6600, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yun2;
    Việt bính: wan4;

    quân

    Nghĩa Trung Việt của từ 昀

    (Danh) Ánh sáng mặt trời.

    Nghĩa của 昀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yún]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: VÂN
    ánh mặt trời; nhật quang; ánh sáng mặt trời。日光。

    Chữ gần giống với 昀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

    Chữ gần giống 昀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昀 Tự hình chữ 昀 Tự hình chữ 昀 Tự hình chữ 昀

    昀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昀 Tìm thêm nội dung cho: 昀