Chữ 閱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閱, chiết tự chữ DUYỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 閱:

閱 duyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閱

Chiết tự chữ duyệt bao gồm chữ 門 兌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閱 cấu thành từ 2 chữ: 門, 兌
  • mon, món, môn
  • đoài, đoái
  • duyệt [duyệt]

    U+95B1, tổng 15 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yue4;
    Việt bính: jyut6
    1. [呈閱] trình duyệt;

    duyệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 閱

    (Động) Xem xét, kiểm nghiệm, thị sát.
    ◎Như: duyệt binh
    xem xét binh lính tập luyện, duyệt quyển xem xét quyển bài.

    (Động)
    Từng trải, trải qua, kinh qua.
    ◎Như: duyệt nhân đa hĩ từng trải về con người nhiều rồi.
    ◇Sử Kí : Duyệt thiên hạ chi nghĩa lí đa hĩ (Hiếu Văn bổn kỉ ) Trải qua nghĩa lí trong thiên hạ nhiều rồi.

    (Động)
    Đọc, xem.
    ◎Như: duyệt báo xem báo, duyệt thư đọc sách.

    (Động)
    Dung dưỡng.
    ◇Thi Kinh : Ngã cung bất duyệt, Hoàng tuất ngã hậu? , (Bội phong , Cốc phong ) Thân ta đây không được dung dưỡng, Thì sao mà còn thương xót đến những nỗi sau này của ta?

    (Động)
    Bẩm thụ.
    ◇Đạo Đức Kinh : Tự cổ cập kim, kì danh bất khứ, dĩ duyệt chúng phủ , , (Chương 21) Từ xưa tới nay, tên đó không mất, (đạo) bẩm thụ muôn vật mà sinh ra.

    (Động)
    Tóm, gom lại.

    (Danh)
    Phiệt duyệt : xem phiệt .

    Chữ gần giống với 閱:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 閱

    ,

    Chữ gần giống 閱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閱 Tự hình chữ 閱 Tự hình chữ 閱 Tự hình chữ 閱

    閱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閱 Tìm thêm nội dung cho: 閱