Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兴师动众 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴师动众:
Nghĩa của 兴师动众 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīngshīdòngzhòng] Hán Việt: HƯNG SƯ ĐỘNG CHÚNG
ra quân ồ ạt; phát động nhiều người làm một việc gì đó; động viên thi công; huy động nhân lực (thường mang nghĩa xấu)。发动很多人做某件事(多含贬义)。
ra quân ồ ạt; phát động nhiều người làm một việc gì đó; động viên thi công; huy động nhân lực (thường mang nghĩa xấu)。发动很多人做某件事(多含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 师
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |

Tìm hình ảnh cho: 兴师动众 Tìm thêm nội dung cho: 兴师动众
