Chữ 莽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莽, chiết tự chữ MÃNG, MẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莽:

莽 mãng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莽

Chiết tự chữ mãng, mảng bao gồm chữ 草 大 廾 hoặc 艸 大 廾 hoặc 艹 大 廾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莽 cấu thành từ 3 chữ: 草, 大, 廾
  • tháu, thảo, xáo
  • dãy, dảy, thái, đại
  • củng, trấp, trập
  • 2. 莽 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 大, 廾
  • tháu, thảo
  • dãy, dảy, thái, đại
  • củng, trấp, trập
  • 3. 莽 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 大, 廾
  • thảo
  • dãy, dảy, thái, đại
  • củng, trấp, trập
  • mãng [mãng]

    U+83BD, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mang3, mang2;
    Việt bính: mong5
    1. [伏莽] phục mãng;

    mãng

    Nghĩa Trung Việt của từ 莽

    (Danh) Cỏ mãng.
    ◎Như: mãng thảo
    một thứ cây mọc từng bụi, mùi hăng mà độc, dùng đánh bả chuột (Llicium anisatum).

    (Danh)
    Chỗ cây cỏ mọc um tùm.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhi bạc mộ tiềm nhập Hà thị viên, phục mãng trung, tương dĩ tham hồ sở tại , , (Cổ nhi ) Thằng bé xẩm tối lén đến vườn họ Hà, nấp trong bụi rậm, để dò xét chỗ ở của con hồ li.

    (Tính)
    Thô lỗ, thô suất.
    ◎Như: lỗ mãng thô lỗ, mãng phu người lỗ mãng.

    (Tính)
    Mãng mãng : (1) Rậm rạp, tốt tươi (cây cỏ).
    ◇Khuất Nguyên : Thao thao mạnh hạ hề, Thảo mộc mãng mãng , (Cửu chương , Hoài sa ) Bừng bừng đầu mùa hạ, Cây cỏ mọc um tùm xanh tươi. (2) Mênh mông, bao la.
    ◇Đỗ Phủ : Mãng mãng vạn vô san (Tần Châu tạp thi ) Bao la tuyệt không có một ngọn núi.

    mảng, như "mảng nghe" (gdhn)
    mãng, như "mãng mãng (um tùm)" (gdhn)

    Nghĩa của 莽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǎng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: MÃNG
    1. cỏ rậm。密生的草。
    丛莽。
    bụi cỏ rậm.
    草莽。
    cỏ rậm.
    2. to; lớn; bự。大。
    3. họ Mãng。(Mǎng)姓。
    4. lỗ mãng; thô bạo。鲁莽。
    莽撞。
    lỗ mãng cộc cằn.
    Từ ghép:
    莽苍 ; 莽草 ; 莽汉 ; 莽莽 ; 莽原 ; 莽撞

    Chữ gần giống với 莽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 莽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莽 Tự hình chữ 莽 Tự hình chữ 莽 Tự hình chữ 莽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莽

    mãng:mãng mãng (um tùm)
    mảng:mảng nghe
    莽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莽 Tìm thêm nội dung cho: 莽