Chữ 鹵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹵, chiết tự chữ LỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹵:

鹵 lỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹵

Chiết tự chữ lỗ bao gồm chữ 卜 囗 丰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹵 cấu thành từ 3 chữ: 卜, 囗, 丰
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • vi
  • phong
  • lỗ [lỗ]

    U+9E75, tổng 11 nét, bộ Lỗ 卤
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu3;
    Việt bính: lou5;

    lỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹵

    (Danh) Đất mặn, đất hàm có chất mặn không cày cấy được.

    (Danh)
    Muối mỏ (thiên nhiên).
    § Muối sinh ra tự nhiên gọi là lỗ
    , bởi người làm ra gọi là diêm .

    (Danh)
    Họ Lỗ.

    (Danh)
    Cái mộc, cái thuẫn, cái khiên lớn.
    § Thông lỗ .

    (Danh)
    Nghi vệ của thiên tử gọi là lỗ bộ 簿 (ý nói số đồ binh áo giáp đều ghi vào sổ sách vậy).
    ◇Liêu trai chí dị : Việt đạo tị chi, nhân phạm lỗ bộ, vi tiền mã sở chấp, trập tống xa tiền , 簿, , (Tịch Phương Bình ) Vượt qua đường để tránh, vì thế phạm vào nghi trượng, bị quân cưỡi ngựa đi trước bắt được, trói đưa đến trước xe.

    (Tính)
    Ngu độn, vụng về, cẩu thả.
    § Thông lỗ .
    ◎Như: lỗ mãng cẩu thả khinh xuất.

    (Động)
    Cướp lấy, đoạt được.
    § Thông lỗ .
    ◇Hán Thư : Lỗ mã ngưu dương thập vạn dư đầu, xa tứ thiên dư lạng , (Triệu Sung Quốc truyện ) Cướp lấy hơn mười vạn ngựa bò cừu, hơn bốn ngàn cỗ xe.
    lỗ, như "lỗ mãng, thô lỗ" (vhn)

    Chữ gần giống với 鹵:

    ,

    Dị thể chữ 鹵

    ,

    Chữ gần giống 鹵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹵 Tự hình chữ 鹵 Tự hình chữ 鹵 Tự hình chữ 鹵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹵

    lỗ:lỗ mãng, thô lỗ
    鹵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹵 Tìm thêm nội dung cho: 鹵