Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹵, chiết tự chữ LỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹵:
鹵
Biến thể giản thể: 卤;
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;
鹵 lỗ
(Danh) Muối mỏ (thiên nhiên).
§ Muối sinh ra tự nhiên gọi là lỗ 鹵, bởi người làm ra gọi là diêm 鹽.
(Danh) Họ Lỗ.
(Danh) Cái mộc, cái thuẫn, cái khiên lớn.
§ Thông lỗ 櫓.
(Danh) Nghi vệ của thiên tử gọi là lỗ bộ 鹵簿 (ý nói số đồ binh áo giáp đều ghi vào sổ sách vậy).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Việt đạo tị chi, nhân phạm lỗ bộ, vi tiền mã sở chấp, trập tống xa tiền 越道避之, 因犯鹵簿, 為前馬所執, 縶送車前 (Tịch Phương Bình 席方平) Vượt qua đường để tránh, vì thế phạm vào nghi trượng, bị quân cưỡi ngựa đi trước bắt được, trói đưa đến trước xe.
(Tính) Ngu độn, vụng về, cẩu thả.
§ Thông lỗ 魯.
◎Như: lỗ mãng 鹵莽 cẩu thả khinh xuất.
(Động) Cướp lấy, đoạt được.
§ Thông lỗ 擄.
◇Hán Thư 漢書: Lỗ mã ngưu dương thập vạn dư đầu, xa tứ thiên dư lạng 鹵馬牛羊十萬餘頭, 車四千餘兩 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Cướp lấy hơn mười vạn ngựa bò cừu, hơn bốn ngàn cỗ xe.
lỗ, như "lỗ mãng, thô lỗ" (vhn)
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;
鹵 lỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 鹵
(Danh) Đất mặn, đất hàm có chất mặn không cày cấy được.(Danh) Muối mỏ (thiên nhiên).
§ Muối sinh ra tự nhiên gọi là lỗ 鹵, bởi người làm ra gọi là diêm 鹽.
(Danh) Họ Lỗ.
(Danh) Cái mộc, cái thuẫn, cái khiên lớn.
§ Thông lỗ 櫓.
(Danh) Nghi vệ của thiên tử gọi là lỗ bộ 鹵簿 (ý nói số đồ binh áo giáp đều ghi vào sổ sách vậy).
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Việt đạo tị chi, nhân phạm lỗ bộ, vi tiền mã sở chấp, trập tống xa tiền 越道避之, 因犯鹵簿, 為前馬所執, 縶送車前 (Tịch Phương Bình 席方平) Vượt qua đường để tránh, vì thế phạm vào nghi trượng, bị quân cưỡi ngựa đi trước bắt được, trói đưa đến trước xe.
(Tính) Ngu độn, vụng về, cẩu thả.
§ Thông lỗ 魯.
◎Như: lỗ mãng 鹵莽 cẩu thả khinh xuất.
(Động) Cướp lấy, đoạt được.
§ Thông lỗ 擄.
◇Hán Thư 漢書: Lỗ mã ngưu dương thập vạn dư đầu, xa tứ thiên dư lạng 鹵馬牛羊十萬餘頭, 車四千餘兩 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Cướp lấy hơn mười vạn ngựa bò cừu, hơn bốn ngàn cỗ xe.
lỗ, như "lỗ mãng, thô lỗ" (vhn)
Chữ gần giống với 鹵:
鹵,Dị thể chữ 鹵
卤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹵
| lỗ | 鹵: | lỗ mãng, thô lỗ |

Tìm hình ảnh cho: 鹵 Tìm thêm nội dung cho: 鹵
