Từ: 军政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军政 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnzhèng] 1. quân sự và chính trị。军事和政治。
2. quân chính。军事上的行政工作。
3. quân đội và chính phủ。指军队和政府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
军政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军政 Tìm thêm nội dung cho: 军政