Từ: 军需 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军需:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军需 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnxū] 1. quân nhu。军队所需要的一切物资和器材。特指给养、被服等。
2. nhân viên quân nhu; nhân viên hậu cần (theo cách gọi cũ)。旧时军队中指办理军需业务的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 需

nhu:nhu mì, quân nhu, nhu cầu
军需 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军需 Tìm thêm nội dung cho: 军需