oan khuất
Chịu ô nhục hoặc bách hại một cách oan uổng.Buồn khổ, bất đắc chí.
◇Khuất Nguyên 屈原:
Oan khuất nhi tự ức
冤屈而自抑 (Cửu chương 九章, Hoài sa 懷沙) Buồn khổ, bất đắc chí nhưng tự đè nén.
Nghĩa của 冤屈 trong tiếng Trung hiện đại:
2. oan khuất; oan khúc。不公平的待遇;不应受的损害。
受冤屈
bị oan khuất
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤
| oan | 冤: | oan ức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈
| khuất | 屈: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| quất | 屈: | quanh quất |

Tìm hình ảnh cho: 冤屈 Tìm thêm nội dung cho: 冤屈
