Từ: 冤屈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤屈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

oan khuất
Chịu ô nhục hoặc bách hại một cách oan uổng.Buồn khổ, bất đắc chí.
◇Khuất Nguyên 原:
Oan khuất nhi tự ức
抑 (Cửu chương 章, Hoài sa 沙) Buồn khổ, bất đắc chí nhưng tự đè nén.

Nghĩa của 冤屈 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuānqū] 1. bị oan; xử oan; chịu oan; bất công。冤枉1.,2. 。
2. oan khuất; oan khúc。不公平的待遇;不应受的损害。
受冤屈
bị oan khuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất
冤屈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤屈 Tìm thêm nội dung cho: 冤屈