Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 准噶尔盆地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 准噶尔盆地:
Nghĩa của 准噶尔盆地 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔngá"ěrpéndì] bồn địa Junggar (Tây Tạng)。新疆北部阿尔泰山、天山之间的略成三角形的盆地,面积20万平方公里,平均海拔500米。盆地中部为沙漠,盆地南缘为新疆重要农业区,玛纳斯垦区。煤、石油储藏丰富。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 准
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chõn | 准: | nơi chốn |
| chỏn | 准: | |
| chốn | 准: | nơi chốn |
| chổn | 准: | lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang) |
| chủn | 准: | ngắn chun chủn |
| trốn | 准: | trốn thoát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 噶
| gắt | 噶: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆
| buồn | 盆: | buồn rầu; buồn ngủ |
| bòn | 盆: | bòn rút; bòn mót |
| bồn | 盆: | bồn hoa; bồn chồn |
| dồn | 盆: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| vồn | 盆: | vồn vã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 准噶尔盆地 Tìm thêm nội dung cho: 准噶尔盆地
