Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 凜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凜, chiết tự chữ LẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凜:
凜
Biến thể giản thể: 凛;
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5
1. [凜凜] lẫm lẫm 2. [凜慄] lẫm lật 3. [凜冽] lẫm liệt;
凜 lẫm
◎Như: lẫm liệt 凜冽 lạnh lắm.
(Tính) Oai nghiêm, nghiêm túc.
§ Thông lẫm 懍.
◎Như: lẫm bất khả phạm 凜不可犯 oai nghiêm không thể xúc phạm.
lẫm, như "lẫm liệt" (vhn)
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5
1. [凜凜] lẫm lẫm 2. [凜慄] lẫm lật 3. [凜冽] lẫm liệt;
凜 lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 凜
(Tính) Lạnh.◎Như: lẫm liệt 凜冽 lạnh lắm.
(Tính) Oai nghiêm, nghiêm túc.
§ Thông lẫm 懍.
◎Như: lẫm bất khả phạm 凜不可犯 oai nghiêm không thể xúc phạm.
lẫm, như "lẫm liệt" (vhn)
Dị thể chữ 凜
凛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凜
| lẫm | 凜: | lẫm liệt |

Tìm hình ảnh cho: 凜 Tìm thêm nội dung cho: 凜
