Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 凜慄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凜慄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lẫm lật
Lạnh run.
◇Đỗ Phủ 甫:
Na vô nang trung bạch, Cứu nhữ hàn lẫm lật
帛, 慄 (Bắc chinh 征) Nào có lụa tơ trần trong túi, (Mà) giúp ngươi khỏi lạnh run.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凜

lẫm:lẫm liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慄

lật:lật bật, lật đật; lật lọng
rất:rất lớn
凜慄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凜慄 Tìm thêm nội dung cho: 凜慄