Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 凭信 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngxìn] tin tưởng; tin cậy; tin。信赖;相信。
不足凭信。
không
̣đủ
tin tưởng.
不足凭信。
không
̣đủ
tin tưởng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bẵng | 凭: | quên bẵng đi |
| phẳng | 凭: | phẳng phiu |
| vững | 凭: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |

Tìm hình ảnh cho: 凭信 Tìm thêm nội dung cho: 凭信
