Cao su chống va đập cửa

Từ: 凭信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凭信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凭信 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngxìn] tin tưởng; tin cậy; tin。信赖;相信。
不足凭信。
không
̣đủ
tin tưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭

bằng:bằng chứng
bẵng:quên bẵng đi
phẳng:phẳng phiu
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
凭信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凭信 Tìm thêm nội dung cho: 凭信