Từ: 出乱子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出乱子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 乱 • 子

Nghĩa của 出乱子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūluàn·zi] sai lầm; mắc lỗi; hỏng; không chạy; gặp rắc rối; xảy ra sai sót。出差错;出毛病。
你放心,出不了乱子。
anh cứ yên tâm, không thể xảy ra sai sót đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn乱:lăng loàn
loạn乱:nổi loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
出乱子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出乱子 Tìm thêm nội dung cho: 出乱子