Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 出榜 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūbǎng] 1. yết bảng; niêm yết kết quả (thi đỗ hoặc được chọn)。贴出被录取或被选取人的名单。
考试后三日出榜。
sau thi ba ngày sẽ niêm yết kết quả.
2. ra thông báo; bố cáo; niêm yết tờ bố cáo lớn (thời xưa)。旧时指贴出大张的文告。
出榜安民。
bố cáo an dân; ra thông báo trấn an dân chúng.
考试后三日出榜。
sau thi ba ngày sẽ niêm yết kết quả.
2. ra thông báo; bố cáo; niêm yết tờ bố cáo lớn (thời xưa)。旧时指贴出大张的文告。
出榜安民。
bố cáo an dân; ra thông báo trấn an dân chúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜
| bàng | 榜: | cây bàng |
| báng | 榜: | báng súng |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bấng | 榜: | |
| bẩng | 榜: | |
| bẫng | 榜: | |
| bứng | 榜: | |
| bửng | 榜: | một bửng đất |
| vảng | 榜: | lảng vảng |

Tìm hình ảnh cho: 出榜 Tìm thêm nội dung cho: 出榜
