Từ: 出榜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出榜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出榜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūbǎng] 1. yết bảng; niêm yết kết quả (thi đỗ hoặc được chọn)。贴出被录取或被选取人的名单。
考试后三日出榜。
sau thi ba ngày sẽ niêm yết kết quả.
2. ra thông báo; bố cáo; niêm yết tờ bố cáo lớn (thời xưa)。旧时指贴出大张的文告。
出榜安民。
bố cáo an dân; ra thông báo trấn an dân chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng:cây bàng
báng:báng súng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bấng: 
bẩng: 
bẫng: 
bứng: 
bửng:một bửng đất
vảng:lảng vảng
出榜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出榜 Tìm thêm nội dung cho: 出榜