Từ: 出错 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出错:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出错 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūcuò] làm lỗi; phạm sai lầm。发生错误。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)
出错 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出错 Tìm thêm nội dung cho: 出错