Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phân hạn, phận hạnPhân hạn
分限: Giới hạn.
Phận hạn
分限: Bổn phận.
◎Như:
độc thư thị học sanh đích phận hạn
讀書是學生的分限.
Phận hạn
分限: Phân biệt tôn ti trên dưới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 限
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |

Tìm hình ảnh cho: 分限 Tìm thêm nội dung cho: 分限
