Từ: 判例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 判例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phán lệ
Chỉ phán quyết đã xử trong một phiên tòa trước. Trong những trường hợp tố tụng hoặc án kiện tương tự, pháp viện dẫn dụng phán quyết này mà xử đoán (tiếng Pháp: jurisprudence).
§ Cũng gọi là
phán quyết lệ
例.

Nghĩa của 判例 trong tiếng Trung hiện đại:

[pànlì] phán lệ (những phán quyết đã có hiệu lực, có thể được coi là những tiền lệ, có khi chúng được coi ngang như là pháp luật)。已经生效的判决,法院在判决类似案件时可以援用为先例,这种被援用的先例叫做判例。判例有时具有与 法律同等的效力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
判例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 判例 Tìm thêm nội dung cho: 判例