Từ: 荡然无存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荡然无存:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荡 • 然 • 无 • 存

Nghĩa của 荡然无存 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàngránwúcún] không còn sót lại chút gì。形容原有的东西尽数失去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng荡:du đãng, phóng đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn存:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn存: 
ròn存:đen ròn
sòn存:đẻ sòn sòn
tòn存:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn存:sinh tồn
荡然无存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荡然无存 Tìm thêm nội dung cho: 荡然无存